tiên đề

Học thuật
Thân thiện
tiên đề

Nhà toán học viết một tiên đề lên bảng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mệnh đề được thừa nhận đúng không cần chứng minh, dùng làm điểm xuất phát để xây dựng một lý thuyết toán học. Đây nghĩa chuyên môn trong toán học logic học.
    • Điều chân lý cơ bản, hiển nhiên, được thừa nhận rộng rãi, dùng làm nền tảng cho một hệ thống lý luận hoặc tư tưởng. Nghĩa này mở rộng sang triết học các lĩnh vực lý thuyết khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hệ thống hình học Euclid được xây dựng dựa trên một số tiên đề cơ bản.
    • "Đường thẳng đường ngắn nhất nối hai điểm" từng được coi một tiên đề trong hình học.
    • Lòng tin vào sự công bằng có thể xem như một tiên đề của nhiều hệ thống đạo đức.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiên đề hóa": Quá trình xây dựng một lý thuyết dựa trên các tiên đề được lựa chọn.

    • Việc tiên đề hóa học lượng tử một thách thức lớn.
  • "Hệ tiên đề": Tập hợp các tiên đề làm nền tảng cho một lý thuyết.

    • Hệ tiên đề của Zermelo–Fraenkel cơ sở cho lý thuyết tập hợp hiện đại.
Biến thể từ liên quan
  • Tiên đề học (danh từ): Ngành nghiên cứu về bản chất, cấu trúc vai trò của các tiên đề.
  • Tiên định (động từ/tính từ): Định trước, đã được quyết định từ trước (khác nghĩa, nhưng chung yếu tố "tiên").
Từ đồng nghĩa
  • Công đề: Từ đồng nghĩa chuyên ngành, thường dùng trong toán học.
  • Mệnh đề cơ sở: Cách diễn đạt mô tả vai trò của tiên đề.
  • Chân lý nền tảng: Nhấn mạnh tính hiển nhiên vai trò làm cơ sở.
Từ trái nghĩa
  • Định lý: Mệnh đề được chứng minh từ các tiên đề hoặc định lý khác.
  • Hệ quả: Kết quả được suy ra trực tiếp từ một định lý.
Lưu ý sử dụng
  • Tiên đề khác với giả thuyết. Tiên đề được thừa nhận đúng để xây dựng lý thuyết, trong khi giả thuyết một điều cần được kiểm chứng.
  • Trong văn nói thông thường, "tiên đề" đôi khi được dùng một cách ẩn dụ để chỉ những niềm tin cá nhân được xem hiển nhiên.
    • Với anh ấy, "làm việc chăm chỉ sẽ thành công" gần như một tiên đề.
tiên đề

Nhà toán học viết một tiên đề lên bảng.

  1. d. 1 Mệnh đề được thừa nhận không chứng minh, xem như xuất phát điểm để xây dựng mộtthuyết toán học nào đó. Các tiên đề hình học. 2 Điều chânkhông thể chứng minh, nhưng đơn giản, hiển nhiên, dùng làm xuất phát điểm trong một hệ thốngluận nào đó.

Từ chứa "tiên đề"